Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovation opportunities

/ˌɪnəˈveɪʃən ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

các cơ hội để tạo ra ý tưởng hoặc sản phẩm mới cụm từ

“Globalization creates innovation opportunities for businesses.”Toàn cầu hóa tạo ra cơ hội đổi mới cho các doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...