Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovation strategies

Nghĩa thường dùng

chiến lược đổi mới cụm từ

“Innovation strategies are crucial for business success.”Chiến lược đổi mới rất quan trọng cho sự thành công của doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...