Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inoperative

/in'ɔpərətiv/ phổ biến #30888
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inoperative

/in'ɔpərətiv/

tính từ

  • không chạy, không làm việc, không sản xuất
  • không có hiệu quả
    • an inoperative medicine: một loại thuốc không có hiệu quả
Định nghĩa tiếng Anh

a. not working or taking effect

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...