Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inpatient

/'inpeiʃәnt/ phổ biến #13763

Nghĩa thường dùng

bệnh nhân nội trú n./adj.

“Inpatient care includes meals and nursing support.”Chăm sóc nội trú bao gồm bữa ăn và hỗ trợ điều dưỡng.

Biến thể từ inpatients số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inpatient

//

* danh từ
  • người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị; bệnh nhân nội trú
Định nghĩa tiếng Anh

n. a patient who is residing in the hospital where he is being treated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...