Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inquire

/in'kwaiə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6687

Nghĩa thường dùng

hỏi, điều tra động từ

“I would like to inquire about the job opening.”Tôi muốn hỏi về vị trí công việc đang tuyển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inquire

/in'kwaiə/

nội động từ

  • ((thường) : into) điều tra, thẩm tra
    • to inquire into something: điều tra việc gì
  • (: after, for) hỏi thăm, hỏi han
    • to inquire after somebody: hỏi thăm ai
  • (: for) hỏi mua; hỏi xin

ngoại động từ

  • hỏi
    • to inquire the way: hỏi đường
Định nghĩa tiếng Anh

v inquire about v have a wish or desire to know something v conduct an inquiry or investigation of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...