insatiable
/in'seiʃjəbl/ GRECollins ★ phổ biến #15425
Nghĩa thường dùng
không thể thỏa mãn, tham lam
tính từ
“Her insatiable curiosity led her to explore many different fields.”Sự tò mò không thể thỏa mãn của cô ấy đã dẫn dắt cô khám phá nhiều lĩnh vực khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insatiable
/in'seiʃjəbl/
tính từ
- không thể thoả mân được; tham lam vô độ
Định nghĩa tiếng Anh
a impossible to satisfy