Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insatiable

/in'seiʃjəbl/ GRECollins ★ phổ biến #15425

Nghĩa thường dùng

không thể thỏa mãn, tham lam tính từ

“Her insatiable curiosity led her to explore many different fields.”Sự tò mò không thể thỏa mãn của cô ấy đã dẫn dắt cô khám phá nhiều lĩnh vực khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insatiable

/in'seiʃjəbl/

tính từ

  • không thể thoả mân được; tham lam vô độ
Định nghĩa tiếng Anh

a impossible to satisfy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...