Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inscribable

/in'skraibəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inscribable

/in'skraibəbl/

tính từ

  • có thể viết; có thể khắc, có thể ghi được
  • có thể đề tặng
  • (toán học) có thể vẽ nối tiếp
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being inscribed, -- used specif. (Math.) of solids or plane figures capable of being inscribed in other solids or figures.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...