Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inscribe

/in'skraib/ GRECollins ★ phổ biến #9201

Nghĩa thường dùng

khắc chữ hoặc hình lên bề mặt động từ

“They inscribed their initials on the tree.”Họ đã khắc chữ cái đầu của mình lên cây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inscribe

//

* ngoại động từ
  • viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)
  • đề tặng (sách, ảnh...)
  • ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...)
  • xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần
  • vẽ nối tiếp
Định nghĩa tiếng Anh

v. draw within a figure so as to touch in as many places as possible v. write, engrave, or print as a lasting record v. address, (a work of literature) in a style less formal than a dedication

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...