inscribe
//
* ngoại động từ- viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)
- đề tặng (sách, ảnh...)
- ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...)
- xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần
vẽ nối tiếp
Biến thể từ
inscribed quá khứ phân từ
inscribed quá khứ
inscribing hiện tại phân từ
inscribes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. draw within a figure so as to touch in as many places as possible\nv. write, engrave, or print as a lasting record\nv. address, (a work of literature) in a style less formal than a dedication