inscribe
/in'skraib/ GRECollins ★ phổ biến #9201
Nghĩa thường dùng
khắc chữ hoặc hình lên bề mặt
động từ
“They inscribed their initials on the tree.”Họ đã khắc chữ cái đầu của mình lên cây.
Biến thể từ
inscribed quá khứ phân từ
inscribed quá khứ
inscribing hiện tại phân từ
inscribes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inscribe
//
* ngoại động từ- viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)
- đề tặng (sách, ảnh...)
- ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...)
- xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần
vẽ nối tiếp
Định nghĩa tiếng Anh
v. draw within a figure so as to touch in as many places as possible v. write, engrave, or print as a lasting record v. address, (a work of literature) in a style less formal than a dedication