Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insecurity

/,insi'kjuəriti/ phổ biến #8267

Nghĩa thường dùng

Sự bất an; tính không an toàn danh từ

“His insecurity makes it hard for him to make friends.”Tính không an toàn của anh ấy khiến việc kết bạn trở nên khó khăn.

Biến thể từ insecurities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insecurity

/,insi'kjuəriti/

danh từ

  • tính không an toàn
  • tình trạng bấp bênh (về tài chính...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái bấp bênh, điều không chắc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thiếu tự tin
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being subject to danger or injury n. the anxiety you experience when you feel vulnerable and insecure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...