Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insensible

/in'sensəbl/ phổ biến #31098
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insensible

/in'sensəbl/

tính từ

  • bất tỉnh, mê
  • không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình
  • không biết, không cảm thấy
    • insensible to cold: không cảm thấy lạnh
  • không cảm thấy được
Định nghĩa tiếng Anh

a. incapable of physical sensation s. unaware of or indifferent to s. unresponsive to stimulation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...