Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #31098

insensible

/in'sensəbl/

tính từ

  • bất tỉnh, mê
  • không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình
  • không biết, không cảm thấy
    • insensible to cold: không cảm thấy lạnh
  • không cảm thấy được
Định nghĩa tiếng Anh

a. incapable of physical sensation\ns. unaware of or indifferent to\ns. unresponsive to stimulation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...