insensible
/in'sensəbl/ phổ biến #31098
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insensible
/in'sensəbl/
tính từ
- bất tỉnh, mê
- không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình
- không biết, không cảm thấy
- insensible to cold: không cảm thấy lạnh
- không cảm thấy được
Định nghĩa tiếng Anh
a. incapable of physical sensation s. unaware of or indifferent to s. unresponsive to stimulation