Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #14660

insertion

/in'sə:ʃn/

danh từ

  • sự lồng vào, sự gài vào
  • sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)
  • viền ren
  • (số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)
Biến thể từ insertions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of putting one thing into another

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...