Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insertion

/in'sə:ʃn/ phổ biến #14660

Nghĩa thường dùng

sự chèn vào danh từ

“The insertion of the new policy improved efficiency.”Sự chèn vào của chính sách mới đã cải thiện hiệu suất.

Biến thể từ insertions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insertion

/in'sə:ʃn/

danh từ

  • sự lồng vào, sự gài vào
  • sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)
  • viền ren
  • (số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of putting one thing into another

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...