insertion
Nghĩa thường dùng
“The insertion of the new policy improved efficiency.”Sự chèn vào của chính sách mới đã cải thiện hiệu suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insertion
/in'sə:ʃn/
danh từ
- sự lồng vào, sự gài vào
- sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)
- viền ren
- (số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of putting one thing into another