inside out
/ˌɪnsaɪd ˈaʊt/
Nghĩa thường dùng
lộn trái (mặt trong lộn ra ngoài)
thành ngữ
“You've got your jumper on inside out — I can see the label.”Bạn mặc áo len bị lộn trái rồi — tôi thấy cả cái nhãn kìa.