Từ điển Anh–Việt

111.905 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inside out

/ˌɪnsaɪd ˈaʊt/

Nghĩa thường dùng

lộn trái (mặt trong lộn ra ngoài) thành ngữ

“You've got your jumper on inside out — I can see the label.”Bạn mặc áo len bị lộn trái rồi — tôi thấy cả cái nhãn kìa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...