Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insidious

/in'sidiəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12333

Nghĩa thường dùng

nham hiểm, ngấm ngầm gây hại (khó nhận ra) tính từ

“The insidious effects of poor data quality spread across the system.”Tác hại ngấm ngầm của dữ liệu kém lan ra toàn hệ thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insidious

/in'sidiəs/

tính từ

  • quỷ quyệt, xảo quyệt
  • (y học) âm ỉ, âm thầm (bệnh)
Định nghĩa tiếng Anh

s. beguiling but harmful s. intended to entrap s. working or spreading in a hidden and usually injurious way

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...