insightful
/'insaitful/ phổ biến #12671
Nghĩa thường dùng
sâu sắc, có cái nhìn thấu đáo và khôn ngoan
tính từ
“The consultant delivered insightful recommendations based on data.”Tư vấn viên đã đưa ra những khuyến nghị sâu sắc dựa trên dữ liệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insightful
/'insaitful/
tính từ
- sâu sắc, sáng suốt
Định nghĩa tiếng Anh
s. exhibiting insight or clear and deep perception