Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insightful

/'insaitful/ phổ biến #12671

Nghĩa thường dùng

sâu sắc, có cái nhìn thấu đáo và khôn ngoan tính từ

“The consultant delivered insightful recommendations based on data.”Tư vấn viên đã đưa ra những khuyến nghị sâu sắc dựa trên dữ liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insightful

/'insaitful/

tính từ

  • sâu sắc, sáng suốt
Định nghĩa tiếng Anh

s. exhibiting insight or clear and deep perception

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...