insincere
/,insin'siə/ phổ biến #23720
Nghĩa thường dùng
không thành thực, không chân tình, giả dối
tính từ
“His insincere apology did not convince anyone.”Lời xin lỗi không thành thật của anh ta không thuyết phục được ai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insincere
/,insin'siə/
tính từ
- không thành thực, không chân tình, giả dối
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking sincerity