Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insincere

/,insin'siə/ phổ biến #23720

Nghĩa thường dùng

không thành thực, không chân tình, giả dối tính từ

“His insincere apology did not convince anyone.”Lời xin lỗi không thành thật của anh ta không thuyết phục được ai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insincere

/,insin'siə/

tính từ

  • không thành thực, không chân tình, giả dối
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking sincerity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...