Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insist on doing sth

/ɪnˈsɪst ɒn ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khăng khăng, nhất quyết làm gì cụm từ

“They insisted on going in the summer, even though it was far too hot.”Họ nhất quyết đi vào mùa hè, dù trời quá nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...