insist on doing sth
/ɪnˈsɪst ɒn ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
khăng khăng, nhất quyết làm gì
cụm từ
“They insisted on going in the summer, even though it was far too hot.”Họ nhất quyết đi vào mùa hè, dù trời quá nóng.