insomnolent
/in'sɔmnələnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insomnolent
/in'sɔmnələnt/
tính từ
- bị chứng mất ngủ; mất ngủ
Từ điển Anh–Việt
111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...