inspirational
/,inspə'reiʃənl/ Collins ★ phổ biến #11528
Nghĩa thường dùng
truyền cảm hứng
tính từ
“Her speech was truly inspirational.”Bài phát biểu của cô ấy thực sự truyền cảm hứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inspirational
/,inspə'reiʃənl/
tính từ
- (thuộc) sự cảm hứng; do cảm hứng
- truyền cảm hứng; gây cảm hứng
Định nghĩa tiếng Anh
s. imparting a divine influence on the mind and soul