Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspirational

/,inspə'reiʃənl/ Collins ★ phổ biến #11528

Nghĩa thường dùng

truyền cảm hứng tính từ

“Her speech was truly inspirational.”Bài phát biểu của cô ấy thực sự truyền cảm hứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inspirational

/,inspə'reiʃənl/

tính từ

  • (thuộc) sự cảm hứng; do cảm hứng
  • truyền cảm hứng; gây cảm hứng
Định nghĩa tiếng Anh

s. imparting a divine influence on the mind and soul

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...