Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire hope

/ɪnˈspaɪər hoʊp/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự lạc quan về tương lai cụm từ

“Religious teachings often inspire hope in difficult times.”Giáo lý tôn giáo thường khuyến khích sự lạc quan trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...