Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire reflection

/ɪnˈspaɪər rɪˈflɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích suy nghĩ sâu sắc và ngẫm nghĩ cụm từ

“Philosophy seeks to inspire reflection on important life questions.”Triết học tìm cách khuyến khích suy ngẫm về những câu hỏi quan trọng trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...