Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

installment

/in'stɔ:lmənt/ TOEFLGRE phổ biến #10234

Nghĩa thường dùng

kỳ trả góp, đợt thanh toán danh từ

“You can pay in three monthly installments.”Bạn có thể thanh toán thành ba kỳ trả góp hàng tháng.

Biến thể từ installments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

installment

/in'stɔ:lmənt/

danh từ

  • phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần
    • to pay for a bicycle by instalments: trả tiền mua một chiếc xe đạp làm nhiều lần
    • a short story in three instalments: một truyện ngắn đăng làm ba kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a payment of part of a debt; usually paid at regular intervals n. a part of a published serial

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...