instigate
/'instigeit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15639
“instigating” là hiện tại phân từ của instigate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
khởi xướng, kích khởi
động từ
“The board instigated a review of all contracts.”Hội đồng quản trị khởi xướng việc rà soát tất cả hợp đồng.
Biến thể từ
instigated quá khứ phân từ
instigated quá khứ
instigating hiện tại phân từ
instigates số nhiều
instigates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instigate
/'instigeit/
ngoại động từ
- xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của
Định nghĩa tiếng Anh
v provoke or stir up v serve as the inciting cause of