instinctive
/in'stiɳktiv/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #14454
Nghĩa thường dùng
theo bản năng, tự nhiên
tính từ
“Her instinctive reaction was to run away.”Phản ứng theo bản năng của cô ấy là chạy đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instinctive
/in'stiɳktiv/
tính từ
- thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng
Định nghĩa tiếng Anh
s unthinking; prompted by (or as if by) instinct