Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instinctive

/in'stiɳktiv/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #14454

Nghĩa thường dùng

theo bản năng, tự nhiên tính từ

“Her instinctive reaction was to run away.”Phản ứng theo bản năng của cô ấy là chạy đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instinctive

/in'stiɳktiv/

tính từ

  • thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng
Định nghĩa tiếng Anh

s unthinking; prompted by (or as if by) instinct

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...