Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

institutionalize

/,insti'tju:ʃənəlaiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11149

Nghĩa thường dùng

thể chế hóa, đưa vào thành thông lệ chính thức động từ

“The company institutionalized weekly feedback sessions.”Công ty thể chế hóa các buổi phản hồi hàng tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

institutionalize

/,insti'tju:ʃənəlaiz/

ngoại động từ

  • làm thành cơ quan
  • đặt vào trong một cơ quan
Định nghĩa tiếng Anh

v cause to be admitted; of persons to an institution

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...