Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instructive

/in'strʌktiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11647

Nghĩa thường dùng

Cung cấp thông tin hữu ích hoặc thú vị. tính từ

“The lecture was very instructive and engaging.”Bài giảng rất hữu ích và hấp dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instructive

/in'strʌktiv/

tính từ

  • để dạy, để làm bài học
  • để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức, để cung cấp tài liệu
Định nghĩa tiếng Anh

a. serving to instruct or enlighten or inform

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...