Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instrumentalist

/,instru'mentəlist/ TOEFLGRE phổ biến #21815

Nghĩa thường dùng

nhạc sĩ biểu diễn danh từ

“The instrumentalist played beautifully at the concert.”Nhạc sĩ biểu diễn đã chơi rất hay tại buổi hòa nhạc.

Biến thể từ instrumentalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instrumentalist

/,instru'mentəlist/

danh từ

  • nhạc sĩ biểu diễn
  • (triết học) người theo thuyết công cụ
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who plays a musical instrument (as a profession)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...