insufficient
/,insə'fiʃənt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7113
Nghĩa thường dùng
không đủ (về số lượng)
tính từ
“Insufficient data makes accurate forecasting impossible.”Dữ liệu không đủ làm cho dự báo chính xác là bất khả thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insufficient
/,insə'fiʃənt/
tính từ
- không đủ, thiếu
Định nghĩa tiếng Anh
a. of a quantity not able to fulfill a need or requirement