Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insufficient

/,insə'fiʃənt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7113

Nghĩa thường dùng

không đủ (về số lượng) tính từ

“Insufficient data makes accurate forecasting impossible.”Dữ liệu không đủ làm cho dự báo chính xác là bất khả thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insufficient

/,insə'fiʃənt/

tính từ

  • không đủ, thiếu
Định nghĩa tiếng Anh

a. of a quantity not able to fulfill a need or requirement

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...