insulator
/'insjuleitə/ phổ biến #24690
Nghĩa thường dùng
chất cách điện
danh từ
“Rubber is a common insulator.”Cao su là chất cách điện phổ biến.
Biến thể từ
insulators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insulator
/'insjuleitə/
danh từ
- người cô lập, người cách ly
- (vật lý) cái cách điện, chất cách ly
- procecalin insulator: cái cách điện bằng sứ
- a sound insulator: chất cách âm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a material such as glass or porcelain with negligible electrical or thermal conductivity