Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insurance fraud

/ɪnˈʃʊr.əns frɔːd/

Nghĩa thường dùng

gian lận bảo hiểm cụm từ

“Insurance fraud costs the industry billions annually.”Gian lận bảo hiểm khiến ngành tốn hàng tỷ đô la mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...