Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insurmountable

/,insə:'mauntəbl/ TOEFL phổ biến #15862

Nghĩa thường dùng

không thể vượt qua tính từ

“They faced an insurmountable obstacle in their project.”Họ đã đối mặt với một trở ngại không thể vượt qua trong dự án của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insurmountable

/,insə:'mauntəbl/

tính từ

  • không vượt qua được (vật chướng ngại...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not capable of being surmounted or overcome

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...