insurmountable
/,insə:'mauntəbl/ TOEFL phổ biến #15862
Nghĩa thường dùng
không thể vượt qua
tính từ
“They faced an insurmountable obstacle in their project.”Họ đã đối mặt với một trở ngại không thể vượt qua trong dự án của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insurmountable
/,insə:'mauntəbl/
tính từ
- không vượt qua được (vật chướng ngại...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not capable of being surmounted or overcome