intangible asset
/ɪnˈtæn.dʒɪ.bəl ˈæs.et/
Nghĩa thường dùng
tài sản vô hình
danh từ
“Patents and trademarks are classified as intangible assets.”Bằng sáng chế và nhãn hiệu được phân loại là tài sản vô hình.