Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intangible asset

/ɪnˈtæn.dʒɪ.bəl ˈæs.et/

Nghĩa thường dùng

tài sản vô hình danh từ

“Patents and trademarks are classified as intangible assets.”Bằng sáng chế và nhãn hiệu được phân loại là tài sản vô hình.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...