Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integer

/'intidʒә/ phổ biến #24059

Nghĩa thường dùng

số nguyên danh từ

“An integer can be positive or negative.”Một số nguyên có thể là dương hoặc âm.

Biến thể từ integers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

integer

//

  • số nguyên
  • complex i. số nguyên phức, số nguyên Gauxơ
  • Gaussian i. số nguyên Gauxơ
  • multidigit i. số nguyên nhiều chữ số
  • negative i. số nguyên âm
  • positive i. số nguyên dương
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of the natural numbers (positive or negative) or zero

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...