Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate cultural elements

/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt ˈkʌltʃərəl ˈɛləmənts/

Nghĩa thường dùng

hòa nhập các yếu tố văn hóa cụm từ

“Cities can integrate cultural elements into urban planning.”Các thành phố có thể hòa nhập các yếu tố văn hóa vào quy hoạch đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...