Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate healthy snacks

/ˈɪntɪˌɡreɪt ˈhɛlθi snæks/

Nghĩa thường dùng

kết hợp đồ ăn nhẹ lành mạnh cụm từ

“We should integrate healthy snacks into our daily routines.”Chúng ta nên kết hợp đồ ăn nhẹ lành mạnh vào thói quen hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...