Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate nutrition education

/ˈɪntɪɡreɪt njuˈtrɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tích hợp giáo dục dinh dưỡng cụm từ

“Schools should integrate nutrition education into their curriculum.”Các trường học nên tích hợp giáo dục dinh dưỡng vào chương trình học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...