Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intellectual property

/ˌɪntəˈlektʃuəl ˈprɒpəti/

Nghĩa thường dùng

sở hữu trí tuệ danh từ

“All designs are protected as intellectual property.”Mọi thiết kế đều được bảo vệ dưới dạng sở hữu trí tuệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...