Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Intense battles

Nghĩa thường dùng

Trận chiến căng thẳng cụm từ

“The intense battles fought during the war significantly shaped the geopolitical landscape of the region for decades to come.”Những trận chiến căng thẳng diễn ra trong suốt cuộc chiến đã định hình đáng kể bối cảnh địa chính trị của khu vực trong nhiều thập kỷ tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...