intense dislike
Nghĩa thường dùng
cực kỳ ghét
cụm từ
“I have an intense dislike of rock music that is played too loud.”Tôi cực kỳ ghét nhạc rock mở quá to.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I have an intense dislike of rock music that is played too loud.”Tôi cực kỳ ghét nhạc rock mở quá to.
Đang tải...