Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intensification

/in,tensifi'keiʃn/ phổ biến #19565

Nghĩa thường dùng

sự gia tăng cường độ hoặc mức độ danh từ

“The intensification of competition led to better products.”Sự gia tăng cạnh tranh đã dẫn đến sản phẩm tốt hơn.

Biến thể từ intensifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intensification

/in,tensifi'keiʃn/

danh từ

  • sự làm tăng cao lên, sự tăng cường
  • sự làm cho mãnh liệt, sự làm cho dữ dội
  • sự làm sâu sắc thêm, sự làm mạnh thêm
  • (nhiếp ảnh) sự làm nổi thêm
Định nghĩa tiếng Anh

n. action that makes something stronger or more extreme n. the act of increasing the contrast of (a photographic film)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...