Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interconnection

/.intәkә'nekʃәn/ phổ biến #18608

Nghĩa thường dùng

Cách mà hai hoặc nhiều thứ được kết nối. danh từ

“The interconnection of global economies affects everyone.”Sự kết nối của các nền kinh tế toàn cầu ảnh hưởng đến mọi người.

Biến thể từ interconnections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interconnection

//

  • (máy tính) sự nối, sự liên kết với nhau (trong sơ đồ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of being connected reciprocally n. (computer science) the act of interconnecting (wires or computers or theories etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...