Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interestedness

/'intristidnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interestedness

/'intristidnis/

danh từ

  • sự có lợi ích riêng; sự có liên quan, sự có dính dáng; sự có cổ phần, sự có vốn đầu tư
  • sự không vô tư, sự cầu lợi
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being interested; selfishness.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...