interestingly
/'intristiŋli/ Collins ★ phổ biến #6739
Nghĩa thường dùng
thú vị, hấp dẫn
trạng từ
“Interestingly, none of the competitors had played before.”Điều thú vị là không ai trong số những người thi đấu từng chơi trước đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interestingly
//
* phó từ- thú vị, hấp dẫn
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an interesting manner