Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interestingly

/'intristiŋli/ Collins ★ phổ biến #6739

Nghĩa thường dùng

thú vị, hấp dẫn trạng từ

“Interestingly, none of the competitors had played before.”Điều thú vị là không ai trong số những người thi đấu từng chơi trước đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interestingly

//

* phó từ
  • thú vị, hấp dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an interesting manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...