intergenerational conflict
Nghĩa thường dùng
“Intergenerational conflict often arises in families.”Xung đột giữa các thế hệ thường xảy ra trong gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Intergenerational conflict often arises in families.”Xung đột giữa các thế hệ thường xảy ra trong gia đình.
Đang tải...