Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interior designer

/in'tiəriə'dekəreitə/

Nghĩa thường dùng

người trang trí trong nhà danh từ

“She works as an interior designer, creating beautiful spaces for her clients.”Cô ấy làm việc như một người trang trí trong nhà, tạo ra những không gian đẹp cho khách hàng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interior designer

/in'tiəriə'dekəreitə/

danh từ

  • người trang trí trong nhà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...