Từ điển Anh–Việt

112,533 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

interlard

/,intə'lɑ:d/

ngoại động từ

  • xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói)
    • to interlard one's lecture with quotation: nói xen vào trong bài thuyết trình của mình những lời trích dẫn
  • (từ cổ,nghĩa cổ) để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
Định nghĩa tiếng Anh

v introduce one's writing or speech with certain expressions

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...