interlope
/,intə'loup/
nội động từ
- xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác)
- dính mũi vào chuyện người khác
- (sử học) buôn không có môn bài
Biến thể từ
interloping hiện tại phân từ
interloped quá khứ
interlopes ngôi 3 số ít
interloped quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. encroach on the rights of others, as in trading without a proper license