intermediary
/,intə'mi:djəri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11705
Nghĩa thường dùng
người trung gian
danh từ
“The bank served as an intermediary in the deal.”Ngân hàng đóng vai trò trung gian trong thỏa thuận.
Biến thể từ
intermediaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intermediary
/,intə'mi:djəri/
tính từ
- ở giữa
- trung gian, đóng vai trò hoà giải
danh từ
- người làm trung gian, người hoà giải
- vật ở giữa, vật trung gian
- hình thức trung gian, giai đoạn trung gian
- phương tiện
Định nghĩa tiếng Anh
n a negotiator who acts as a link between parties