Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11705

intermediary

/,intə'mi:djəri/

tính từ

  • ở giữa
  • trung gian, đóng vai trò hoà giải

danh từ

  • người làm trung gian, người hoà giải
  • vật ở giữa, vật trung gian
  • hình thức trung gian, giai đoạn trung gian
  • phương tiện
Định nghĩa tiếng Anh

n a negotiator who acts as a link between parties

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...