intermission
Nghĩa thường dùng
“Drinks are sold during the intermission.”Đồ uống được bán trong giờ giải lao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intermission
/,intə'miʃn/
danh từ
- sự ngừng; thời gian ngừng
- without intermission: không ngừng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of suspending activity temporarily