Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intermodal

/ˌɪn.tərˈmoʊ.dəl/

Nghĩa thường dùng

đa phương thức (kết hợp nhiều loại hình vận tải) tính từ

“Intermodal transport uses rail and road combined.”Vận tải đa phương thức kết hợp đường sắt và đường bộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • đa phương thức (kết hợp nhiều loại hình vận tải)

ví dụ

Intermodal transport uses rail and road combined. — Vận tải đa phương thức kết hợp đường sắt và đường bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...