Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internal audit

/ɪnˈtɜːr.nəl ˈɔː.d̪ɪt/

Nghĩa thường dùng

kiểm toán nội bộ cụm từ

“An internal audit revealed discrepancies in the accounts.”Kiểm toán nội bộ đã phát hiện sự sai lệch trong tài khoản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...